Cập nhật mã ngành kinh tế Việt Nam mới nhất

Cập nhật mới chi tiết nhất về danh mục cập nhật mã ngành kinh tế Việt Nam từ 15/11/2025, danh mục mã ngành nghề kinh doanh hiện nay.

Tư vấn làm Giấy phép đầu tư, Giấy phép lao động tại Tp Hồ Chí Minh mới

1.Ngành nghề kinh doanh là gì?

Ngành nghề kinh doanh là lĩnh vực hoạt động mà doanh nghiệp lựa chọn để sản xuất, cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuân.

Ngành nghề kinh doanh giúp xác định rõ phạm vi hoạt động hợp pháp theo quy định pháp luật và sản phẩm/dịch vụ mà doanh nghiệp cung cấp, cũng như các hoạt động mà doanh nghiệp thực hiện để tạo ra giá trị.

2. Mã ngành nghề kinh doanh là gì ?

Mã ngành nghề kinh doanh là dãy ký tự được mã hóa theo bảng chữ cái hoặc số để thể hiện một ngành kinh doanh cụ thể.

3. Danh mục hệ thống ngành kinh doanh Việt Nam (mới cập nhật sửa đổi)

Căn cứ Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 là danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, áp dụng từ ngày 15/11/2025, bao gồm 5 cấp:

– Ngành cấp 1 gồm 22 ngành được quy định theo bảng chữ cái lần lượt từ A đến V.

– Ngành cấp 2 gồm 87 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 1 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng hai chữ số từ 01 đến 99.

– Ngành cấp 3 gồm 259 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 2 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng ba chữ số từ 011 đến 990.

– Ngành cấp 4 gồm 495 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 3 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bốn chữ số từ 0111 đến 9900.

– Ngành cấp 5 gồm 743 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 4 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bốn chữ số từ 01110 đến 99000.

Hiện nay, ngành nghề kinh doanh trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg. Cụ thể như sau:

Phụ lục I

DANH MỤC NGÀNH KINH TẾ VIỆT NAM

(Kèm theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg
ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ) 

Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Tên ngành
A         NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
  01       Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
    011     Trồng cây hàng năm
      0111 01110 Trồng lúa
      0112 01120 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
      0113 01130 Trồng cây lấy củ có chất bột
      0114 01140 Trồng cây mía
      0115 01150 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
      0116 01160 Trồng cây lấy sợi
      0117 01170 Trồng cây cỏ hạt chứa dầu
      0118   Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
        01181 Trồng rau các loại
        01182 Trồng đậu các loại
        01183 Trồng hoa hàng năm
      0119   Trồng cây hàng năm khác
        01191 Trồng cây gia vị hàng năm
        01192 Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
        01199 Trồng cây hàng năm khác còn lại
    012     Trồng cây lâu năm
      0121   Trồng cây ăn quả
        01211 Trồng nho
        01212 Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
        01213 Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác
        01214 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
        01215 Trồng nhãn, vải, chôm chôm
        01219 Trồng cây ăn quả khác
      0122 01220 Trồng cây lấy quả chứa dầu
      0123 01230 Trồng cây điều
      0124 01240 Trồng cây hồ tiêu
      0125 01250 Trồng cây cao su
      0126 01260 Trồng cây cà phê
      0127 01270 Trồng cây chè
      0128   Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
        01281 Trồng cây gia vị lâu năm
        01282 Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm
      0129   Trồng cây lâu năm khác
        01291 Trồng cây cảnh lâu năm

 

 

 

 

 

Xem chi tiết toàn danh mục và tải xuống tại đây: Mã ngành kinh tế mới Việt Nam từ ngày 15/11/2025

BM LEGAL – Dịch vụ giấy phép tại Tp Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai và Bình Phước.

Liên hệ tư vấn Mr Bình 0779 288 883  (SĐT/Zalo)

Để lại một bình luận